top of page
  • Black Facebook Icon
  • Black YouTube Icon
  • Black Instagram Icon
  • Black Pinterest Icon

CÁCH DIỄN ĐẠT “GÂY THIỆT HẠI/NGUY HẠI/LÀM TỔN HẠI” TRONG TIẾNG ANH PHÁP LÝ

  • Ảnh của tác giả: Nguyễn Nhật Linh
    Nguyễn Nhật Linh
  • 27 thg 4, 2022
  • 1 phút đọc

💥💥 CÁCH DIỄN ĐẠT “GÂY THIỆT HẠI/NGUY HẠI/LÀM TỔN HẠI” TRONG TIẾNG ANH PHÁP LÝ


🌴 🌴 Damage; detract; do damage; harm; impair; injure; jeopardize: gây thiệt hại/nguy hại/làm tổn hại


🌵 🌵 Example:


🌵 The Distributor shall not take any action that jeopardizes SpiderCom's proprietary rights.


🌵 Nhà phân phối không làm bất cứ việc gì làm hại quyền sở hữu của SpiderCom.


Source: Nguyễn Thành Yến (2015). Hướng dẫn soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Anh. TP.Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh.


🌻 Collected by Legal English with Linh Nguyen



Yorumlar


JOIN MY MAILING LIST

Thanks for submitting!

©2022 by #LinhNguyenEnglish

 All rights reserved

  • Instagram
  • YouTube
  • Facebook
  • Pinterest
bottom of page