top of page
  • Black Facebook Icon
  • Black YouTube Icon
  • Black Instagram Icon
  • Black Pinterest Icon

ESCROW

  • Ảnh của tác giả: Nguyễn Nhật Linh
    Nguyễn Nhật Linh
  • 18 thg 4, 2022
  • 2 phút đọc

💥💥 TỪ VỰNG TIẾNG ANH PHÁP LÝ MỖI NGÀY


🌴 🌴 ESCROW /ˈeskrəʊ/


🌱🌱 Meaning: An escrow is a financial instrument whereby two or more parties involved in a legal transaction deposit assets, documents, and/or money with an independent third party known as the escrow agent.


🌵 🌵 Nghĩa tiếng Việt: Ủy thác (cho người thứ ba)



🌲🌲 Examples:


🌲 (1) SpiderCom will, within ninety (90) days from the Distributor's request, place the Product in escrow with a commercial escrow service organization, and the Distributor will be permitted to subscribe to such service, which provides that the source code will be provided to the Distributor in the event that SpiderCom goes bankrupt, or ceases doing its business.


SpiderCom, trong vòng chín mươi (90) ngày từ khi nhà phân phối yêu cầu, sẽ ủy thác sản phẩm cho một tổ chức làm dịch vụ ủy thác kinh doanh, và nhà phân phối sẽ được phép tham gia dịch vụ này, theo đó mã số nguồn gốc sẽ được cung cấp cho nhà phân phối trong trường hợp SpiderCom phá sản, hoặc ngừng kinh doanh.


🌲 (2) ABC shall deposit the object code, source code, and related documentation of the Licensed Product in escrow with a third party escrow agent for the benefit of XYZ.


ABC phải ủy thác mã số hàng, mã số nguồn gốc, và tài liệu có liên quan về sản phẩm được cấp giấy phép cho đại lý ủy thác của bên thứ ba vì lợi ích của XYZ.



🌾 Source: Nguyễn Thành Yến (2015). Hướng dẫn soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Anh. TP.Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh.


🌻 Collected by Legal English with Linh Nguyen



Comments


JOIN MY MAILING LIST

Thanks for submitting!

©2022 by #LinhNguyenEnglish

 All rights reserved

  • Instagram
  • YouTube
  • Facebook
  • Pinterest
bottom of page